Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 2 – Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 2 – Mô tả dao động điều hòa 30 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 11 Bài 2 – Mô tả dao động điều hòa 30 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vàoA.Gốc thời gian.B.Trục tọa độ.C.Biên độ dao động.D.Gốc thời gian và trục tọa độ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDao động điều hòa đổi chiều khiA.Lực tác dụng có độ lớn cực đại.B.Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.C.Lực tác dụng biến mất.D.Không có lực nào tác dụng vào vật. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu 3 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của vậtA.bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ \( x = A/\sqrt{2} \)B.bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ \( x = A/\sqrt{2} \)C.bằng 4/3 lần thế năng của vật ở li độ \( x = A/2 \)D.bằng 3/4 lần thế năng của vật ở li độ \( x = A/2 \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?A.Vận tốc, li độ, gia tốc.B.Động năng, biên độ, li độ.C.Động năng, thế năng, cơ năng.D.Cơ năng, biên độ, chu kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiênA.Cùng tần số và cùng pha với li độ.B.Cùng tần số và ngược pha với li độ.C.Khác tần số và vuông pha với li độ.D.Khác tần số và cùng pha với li độ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTần số dao động điều hòa là:A.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.B.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.C.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.D.Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChu kỳ dao động điều hòa là:A.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.B.Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.C.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.D.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian vàA.Cùng biên độ.B.Cùng pha ban đầu.C.Cùng chu kỳ.D.Cùng pha dao động. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển độngA.Nhanh dần.B.Nhanh dần đều.C.Tròn đều.D.Chậm dần. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động làA.10 cm.B.5 cm.C.2,5 cm.D.1,125 cm. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột vật dao động điều hòa có chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 5 cm, tốc độ của nó bằngA.27,21 cm.B.30,22 cm.C.55,13 cm.D.62,05 cm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A tại thời điểm t1 = 1,2 s vật đang ở vị trí x = A/2 theo chiều âm, tại thời điểm t2 = 9,2 s vật đang ở biên âm và đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t1. Hỏi tại thời điểm ban đầu thì vật đang ở đâu và đi theo chiều nào?A.0,98A chuyển động theo chiều âm.B.0,98A chuyển động theo chiều dương.C.0,5A chuyển động theo chiều âm.D.0,5A chuyển động theo chiều dương. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột vật dao động theo phương trình \(x = 4\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3})\) (t đo bằng giây). Tại thời điểm t1 li độ là 2 cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t1 là 3 (s).A.1,2 cm.B.-3 cm.C.-2 cm.D.5 cm. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột vật dao động điều hoà theo phương trình \(x = 4\cos(4\pi t - \frac{\pi}{3})\) (cm) (t đo bằng giây). Từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) vật đi qua vị trí x = − 2 cm làA.3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.B.4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.C.5 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.D.6 lần trong đó 3 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có toạ độ dương và có vận tốc bằng \( -\frac{\omega A}{2} \). Phương trình dao động của vật làA.\( x = A\cos(\omega t + \frac{\pi}{6}) \) cmB.\( x = A\cos(\omega t - \frac{\pi}{6}) \) cmC.\( x = A\cos(\omega t + \frac{5\pi}{6}) \) cmD.\( x = A\cos(\omega t - \frac{5\pi}{6}) \) cm Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 5\cos(\pi t + \frac{\pi}{2})\) (cm) (t tính bằng giây). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ \(x = -2,5\) cm theo chiều âm lần thứ 2 làA.5s.B.6s.C.7sD.8s. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x = 6\cos(4\pi t + \frac{\pi}{3})\) trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Chỉ xét các thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −3 cm theo chiều dương. Thời điểm lần thứ 10 là:A.t = 229/24 sB.t = 125/24 sC.t = 22/15 sD.t = 37/15 s Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Thời gian dài nhất để vật đi được quãng đường có độ dài 7A là:A.T/6.B.5T/6.C.3T/4.D.11T/6. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột dao động điều hòa , sau thời gian \( \frac{\pi}{15} \) vật trở lại vị trí ban đầu và đi được quãng đường 8 cm. Tìm quãng đường đi được trong giây thứ 2013.A.2 cm.B.4 cm.C.8 cm.D.16 cm. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột vật dao động điều hoà dọc theo phương trình \(x = 5\cos(2\pi t + \frac{\pi}{6}) \) cm Kể từ thời điểm t = 0, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm?A.1 s.B.1,25 s.C.3,32 s.D.4,15 s. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVật dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt (cm). Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật có li độ \(\frac{A\sqrt{3}}{2}\) cm. Biên độ dao động của vật là:A.\( \sqrt{3} \) cmB.\( \sqrt{2} \) cmC.2 cmD.4 cm Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là:A.-π/2.B.-π/3.C.π.D.2π. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là:A.10 cm.B.30 cm.C.40 cm.D.20 cm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là:A.10 rad.B.40 rad.C.20 rad.D.5 rad. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v= 120cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t= T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ làA.3 cm.B.-3 cm.C.-\(3\sqrt{3}\)cm.D.\(3\sqrt{3}\) cm. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột vật chuyển động theo phương trình x = -cos(4πt - \(\frac{\pi}{6}\)) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây). Hãy tìm câu trả lời đúng.A.Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π .B.Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi ra xa vị trị cân bằng.C.Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng.D.Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos() (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm lần thứ 2009 theo chiều dương làA.4018 s.B.408,1 s.C.410,8 s.D.401,77 s. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột con lắc có chu kỳ 0,1 s biên độ dao động là 4 cm khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao động từ li độ x1 = 2 cm đến li độ x2 = 4 cm làA.1/60 s.B.1/120s.C.1/30 s.D.1/40s. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Xét trong cùng một khoảng thời gian 2T/3, tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được bằngA.\(\frac{9A}{4T}\)B.\(\frac{3A}{2T}\)C.\(\frac{9A}{2T}\)D.\(\frac{3A}{4T}\) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường ngắn nhất mà vật có thể đi được làA.0,5A.B.A.C.2A.D.3A. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI