Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 50 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 50 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Định nghĩa nào sau đây là đúng về biến ngẫu nhiên liên tục?A.Biến ngẫu nhiên liên tục có thể nhận được một số lượng hữu hạn các giá trị.B.Biến ngẫu nhiên liên tục có thể nhận được vô số giá trị trong một khoảng liên tục.C.Biến ngẫu nhiên liên tục chỉ nhận giá trị số nguyên.D.Biến ngẫu nhiên liên tục có số lượng giá trị cố định. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục phải thỏa mãn điều kiện nào?A.Tổng tất cả các giá trị của hàm mật độ phải bằng 0.B.Hàm mật độ phải là hàm số không âm và tổng tất cả các giá trị của hàm mật độ phải bằng 1.C.Hàm mật độ phải là hàm số không âm và tích phân của hàm mật độ trên toàn bộ miền phải bằng 1.D.Hàm mật độ phải là hàm số âm và tích phân của hàm mật độ trên toàn bộ miền phải bằng 1. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ aaa đến bbb được tính bằng:A.Tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.B.Tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.C.Hàm mật độ tại điểm aaa cộng với hàm mật độ tại điểm bbb.D.Tổng của hàm mật độ tại các điểm aaa và bbb. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Hàm phân phối tích lũy (CDF) của một biến ngẫu nhiên liên tục được định nghĩa là:A.Tích phân từ −∞-\infty−∞ đến xxx của hàm mật độ xác suất.B.Hàm mật độ tại điểm xxx.C.Tích phân từ xxx đến ∞\infty∞ của hàm mật độ xác suất.D.Xác suất của biến ngẫu nhiên lớn hơn xxx. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Nếu XXX là một biến ngẫu nhiên liên tục với hàm mật độ xác suất f(x)f(x)f(x), thì hàm phân phối tích lũy F(x)F(x)F(x) được tính bằng:A. F(x)=1−∫−∞xf(t)dtF(x) = 1 – \int_{-\infty}^x f(t) dtF(x)=1−∫−∞xf(t)dtB. F(x)=∫−∞xf(t)dtF(x) = \int_{-\infty}^x f(t) dtF(x)=∫−∞xf(t)dtC. F(x)=∫x∞f(t)dtF(x) = \int_x^{\infty} f(t) dtF(x)=∫x∞f(t)dtD. F(x)=∫x∞f(t)dtF(x) = \int_{x}^{\infty} f(t) dtF(x)=∫x∞f(t)dt Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn (Normal Distribution) có dạng:A. f(x)=12πσe−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{\sqrt{2 \pi} \sigma} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}f(x)=2πσ1e−2σ2(x−μ)2B. f(x)=12πσ2e−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{\sqrt{2 \pi \sigma^2}} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}f(x)=2πσ21e−2σ2(x−μ)2C. f(x)=12σ2πe−(x−μ)22σf(x) = \frac{1}{2 \sigma \sqrt{2 \pi}} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma}}f(x)=2σ2π1e−2σ(x−μ)2D. f(x)=12πσ2e−(x−μ)22σ2f(x) = \frac{1}{2 \pi \sigma^2} e^{-\frac{(x – \mu)^2}{2 \sigma^2}}f(x)=2πσ21e−2σ2(x−μ)2 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Đặc trưng nào sau đây là đúng cho phân phối chuẩn?A.Phân phối chuẩn có dạng hàm mật độ không đối xứng.B.Phân phối chuẩn có dạng hình chuông đối xứng xung quanh giá trị trung bình.C.Phân phối chuẩn có thể có nhiều đỉnh.D.Phân phối chuẩn có hàm phân phối tích lũy là hàm số bậc hai. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm ngoài khoảng [a,b][a, b][a,b] được tính bằng:A.Tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.B.1 trừ tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.C.Tổng của hàm mật độ tại các điểm aaa và bbb.D.Tích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty−∞ đến aaa cộng với từ bbb đến ∞\infty∞. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ −∞-\infty−∞ đến một giá trị xxx được tính bằng:A.Tích phân của hàm mật độ từ xxx đến ∞\infty∞.B.Tích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty−∞ đến xxx.C.Hàm mật độ tại điểm xxx.D.Tổng của hàm mật độ tại các điểm −∞-\infty−∞ và xxx. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Đặc trưng nào sau đây là đúng cho phân phối đồng đều (Uniform Distribution)?A.Phân phối đồng đều có dạng hàm mật độ tăng dần hoặc giảm dần.B.Phân phối đồng đều có hàm mật độ xác suất là hằng số trong một khoảng nhất định.C.Phân phối đồng đều có dạng hình chuông đối xứng.D.Phân phối đồng đều có hai đỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Nếu XXX có phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b][a,b], thì hàm mật độ xác suất của XXX là:A. f(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a}f(x)=b−a1B. f(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a}f(x)=b−a1 cho a≤x≤ba \leq x \leq ba≤x≤b, 0 ở nơi khác.C. f(x)=(b−a)f(x) = (b – a)f(x)=(b−a)D. f(x)=1a+bf(x) = \frac{1}{a + b}f(x)=a+b1 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Phân phối chuẩn có hai tham số nào?A.Trung bình và phương sai.B.Trung bình và độ lệch chuẩn.C.Độ lệch chuẩn và số lượng mẫu.D.Trung bình và tỷ lệ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng [a,b][a, b][a,b] của phân phối chuẩn được tính bằng:A.Tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.B.Tích phân của hàm mật độ chuẩn từ aaa đến bbb.C.Tích phân của hàm mật độ chuẩn từ −∞-\infty−∞ đến aaa cộng với từ bbb đến ∞\infty∞.D.Hàm phân phối tích lũy tại điểm bbb trừ hàm phân phối tích lũy tại điểm aaa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên theo phân phối chuẩn, ta sử dụng công thức nào?A. Z=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}Z=σX−μB. Z=X−σμZ = \frac{X – \sigma}{\mu}Z=μX−σC. Z=X×σ+μZ = X \times \sigma + \muZ=X×σ+μD. Z=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}Z=σX−μ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Nếu XXX có phân phối đồng đều trên khoảng [0,1][0, 1][0,1], thì xác suất của XXX nằm trong khoảng [0.3,0.6][0.3, 0.6][0.3,0.6] là:A.0.3B.0.6C.0.3D.0.5 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Khi XXX là một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn có trung bình μ\muμ và phương sai σ2\sigma^2σ2, giá trị của P(X≤μ)P(X \leq \mu)P(X≤μ) là:A.0.25B.0.5C.0.75D.1 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Trong phân phối chuẩn, giá trị của P(X>μ+kσ)P(X > \mu + k\sigma)P(X>μ+kσ) khi k=1k = 1k=1 là:A.0.1587B.0.1587C.0.8413D.0.5 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Để tính xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn, ta sử dụng:A.Bảng phân phối chuẩn.B.Bảng phân phối đồng đều.C.Bảng phân phối Poisson.D.Bảng phân phối nhị phân. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Xác suất để biến ngẫu nhiên liên tục có giá trị nằm ngoài khoảng [−1,1][-1, 1][−1,1] trong phân phối chuẩn là:A.0.6826B.0.8413C.0.3174D.0.5 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Nếu biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn với trung bình 0 và độ lệch chuẩn 1, thì biến ngẫu nhiên đó có phân phối:A.Phân phối đồng đềuB.Phân phối chuẩn t.C.Phân phối chuẩn chuẩn hóa.D.Phân phối chuẩn chuẩn hóa với trung bình và phương sai khác 0 và 1. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −2σ-2\sigma−2σ đến 2σ2\sigma2σ của trung bình là:A.0.9544B.0.9544C.0.6826D.0.8413 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Phân phối chuẩn có phương sai là:A.1B. σ2\sigma^2σ2D. σ\sigmaσ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng [a,b][a, b][a,b] với phân phối chuẩn có thể được tính bằng:A.Tích phân hàm mật độ chuẩn từ aaa đến bbb.B.Tích phân hàm phân phối tích lũy từ aaa đến bbb.C.Tích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty−∞ đến aaa cộng với từ bbb đến ∞\infty∞.D.Hàm mật độ chuẩn tại các điểm aaa và bbb. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn có đặc điểm gì?A.Dạng không đối xứngB.Dạng đối xứng quanh giá trị trung bìnhC.Có nhiều đỉnhD.Dạng hình chữ nhật Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Nếu biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối chuẩn với trung bình 0 và phương sai 1, thì nó gọi là phân phối:A.Phân phối chuẩn chuẩn hóa (Standard Normal Distribution).B.Phân phối chuẩn không chuẩn hóa.C.Phân phối chuẩn đồng đều.D.Phân phối chuẩn với trung bình khác 0. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Đối với phân phối chuẩn, xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ μ−3σ\mu – 3\sigmaμ−3σ đến μ+3σ\mu + 3\sigmaμ+3σ là:A.68%B.99.7%C.95%D.100% Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Hàm mật độ xác suất của phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b][a,b] có dạng là:A. f(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a}f(x)=b−a1 cho a≤x≤ba \leq x \leq ba≤x≤b, 0 ở nơi khác.B. f(x)=1b−af(x) = \frac{1}{b – a}f(x)=b−a1 cho x≤ax \leq ax≤a hoặc x≥bx \geq bx≥b, 0 ở nơi khác.C. f(x)=b−af(x) = b – af(x)=b−a cho a≤x≤ba \leq x \leq ba≤x≤b, 0 ở nơi khác.D. f(x)=1a+bf(x) = \frac{1}{a + b}f(x)=a+b1 cho a≤x≤ba \leq x \leq ba≤x≤b, 0 ở nơi khác. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối đồng đều nằm trong khoảng từ aaa đến bbb là:A. b−ab – ab−aB. b−ab−a\frac{b – a}{b – a}b−ab−aC. b+ab + ab+aD. b−ab−a\frac{b – a}{b – a}b−ab−a Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Xác suất để biến ngẫu nhiên với phân phối chuẩn có giá trị nằm trong khoảng μ−2σ\mu – 2\sigmaμ−2σ đến μ+2σ\mu + 2\sigmaμ+2σ là:A.68%B.95%C.99.7%D.100% Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Nếu XXX có phân phối đồng đều trên khoảng [a,b][a, b][a,b], thì giá trị kỳ vọng của XXX là:A. b−a2\frac{b – a}{2}2b−aB. a+b2\frac{a + b}{2}2a+bC. a×ba \times ba×bD. a−b2\frac{a – b}{2}2a−b Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Hàm phân phối tích lũy của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm xxx được tính bằng:A. 1−Φ(x)1 – \Phi(x)1−Φ(x)B. Φ(x)\Phi(x)Φ(x)C. 1−Φ(−x)1 – \Phi(-x)1−Φ(−x)D. Φ(x)\Phi(x)Φ(x) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Hàm mật độ xác suất của phân phối chuẩn chuẩn hóa có trung bình là:A.1C.0.5D.1.5 Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm μ\muμ là:A.0.25B.0.75C.0.5D.1 Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Xác suất để biến ngẫu nhiên với phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm trong khoảng từ −1-1−1 đến 111 là:A.68%B.68%C.95%D.99.7% Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn có giá trị nhỏ hơn μ−2σ\mu – 2\sigmaμ−2σ hoặc lớn hơn μ+2σ\mu + 2\sigmaμ+2σ là:A.5%B.10%C.5%D.1% Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Đối với phân phối đồng đều, giá trị phương sai của biến ngẫu nhiên được tính bằng:A. (b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}12(b−a)2B. (b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}12(b−a)2C. (b−a)224\frac{(b – a)^2}{24}24(b−a)2D. (b−a)28\frac{(b – a)^2}{8}8(b−a)2 Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ μ−σ\mu – \sigmaμ−σ đến μ+σ\mu + \sigmaμ+σ là:A.68%B.68%C.95%D.99.7% Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Đối với phân phối chuẩn, giá trị của biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng [a,b][a, b][a,b] có thể được tính bằng cách:A.Tinh toán hàm mật độ tại các điểm aaa và bbb.B.Tính tích phân của hàm phân phối tích lũy từ aaa đến bbb.C.Tính tích phân của hàm mật độ từ aaa đến bbb.D.Tính hàm mật độ tại điểm bbb trừ hàm mật độ tại điểm aaa. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm μ−1\mu – 1μ−1 là:A.0.8413B.0.1587C.0.5D.0.25 Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn chuẩn hóa nằm ngoài khoảng từ −1-1−1 đến 111 là:A.0.8413B.0.1587C.0.3174D.0.6826 Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Trong phân phối chuẩn, xác suất để biến ngẫu nhiên liên tục nằm trong khoảng từ μ−3σ\mu – 3\sigmaμ−3σ đến μ+3σ\mu + 3\sigmaμ+3σ là:A.95%B.99.7%C.68%D.75% Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Nếu XXX có phân phối chuẩn chuẩn hóa, thì giá trị kỳ vọng của XXX là:B.1C.0.5D.1.5 Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên XXX với phân phối chuẩn, ta sử dụng công thức nào?A. Z=X−μZ = X – \muZ=X−μB. Z=X×σZ = X \times \sigmaZ=X×σC. Z=X+μσZ = \frac{X + \mu}{\sigma}Z=σX+μD. Z=X−μσZ = \frac{X – \mu}{\sigma}Z=σX−μ Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Đối với phân phối đồng đều, giá trị của hàm mật độ xác suất là:A.Hàm số không xác địnhB.Hằng số trong khoảng [a,b][a, b][a,b]C.Hàm số tăng dầnD.Hàm số giảm dần Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −2σ-2\sigma−2σ đến μ+2σ\mu + 2\sigmaμ+2σ là:A.95%B.97.5%C.68%D.99.7% Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Hàm phân phối tích lũy của phân phối chuẩn chuẩn hóa tại điểm xxx có thể được tính bằng cách:A.Sử dụng bảng phân phối chuẩn.B.Tính tích phân của hàm mật độ từ −∞-\infty−∞ đến xxx.C.Tính hàm mật độ tại điểm xxx.D.Tính tích phân của hàm phân phối tích lũy từ xxx đến ∞\infty∞. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Đối với phân phối chuẩn, giá trị của P(μ−kσ<X<μ+kσ)P(\mu – k\sigma < X < \mu + k\sigma)P(μ−kσ<X<μ+kσ) với k=1k = 1k=1 là:A.68%B.68%C.95%D.99.7% Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Đối với phân phối chuẩn, giá trị của hàm mật độ tại điểm μ\muμ là:A. 12πσ2\frac{1}{\sqrt{2 \pi \sigma^2}}2πσ21B. 12πσ\frac{1}{2 \pi \sigma}2πσ1C. 1σ2π\frac{1}{\sigma \sqrt{2 \pi}}σ2π1D. 12πσ2\frac{1}{2 \pi \sigma^2}2πσ21 Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục với phân phối chuẩn nằm trong khoảng từ −1-1−1 đến 222 là:A.68%B.84%C.95%D.99.7% Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Đối với phân phối đồng đều, giá trị của phương sai là:A. (b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}12(b−a)2B. (b−a)212\frac{(b – a)^2}{12}12(b−a)2C. (b−a)224\frac{(b – a)^2}{24}24(b−a)2D. (b−a)28\frac{(b – a)^2}{8}8(b−a)2 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI