Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê DTU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê DTU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê DTU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các biến số sau, biến nào là biến định tính sử dụng thang đo danh nghĩa?A.Cân nặng của một vận động viên.B.Chiều cao trung bình của một nhóm người.C.Mã số sinh viên của một sinh viên trong trường.D.Điểm thi kết thúc học phần của một môn học. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối nhị thức B(n; p). Kỳ vọng và phương sai của X được xác định bởi công thức nào?A.E(X) = n(1-p); Var(X) = np.B.E(X) = np; Var(X) = n(1-p).C.E(X) = np; Var(X) = np(1-p).D.E(X) = np(1-p); Var(X) = np. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột tổng đài chăm sóc khách hàng nhận trung bình 4 cuộc gọi mỗi 10 phút. Xác suất để trong 10 phút tiếp theo, tổng đài không nhận được cuộc gọi nào là bao nhiêu (làm tròn 3 chữ số thập phân)?A.0,135.B.0,018.C.0,250.D.0,050. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho mẫu dữ liệu: 2; 3; 3; 5; 7. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh lần lượt là gì?A.Trung bình là 4 và độ lệch chuẩn là 1,5.B.Trung bình là 4 và độ lệch chuẩn là 2.C.Trung bình là 3 và độ lệch chuẩn là 1,5.D.Trung bình là 3 và độ lệch chuẩn là 2. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNếu A và B là hai biến cố phụ thuộc, công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố "cả A và B cùng xảy ra"?A.P(A và B) = P(A) + P(B).B.P(A và B) = P(A) * P(B|A).C.P(A và B) = P(A) + P(B) - P(A|B).D.P(A và B) = P(A|B) * P(B|A). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột lô hàng có 50 sản phẩm, trong đó có 5 sản phẩm lỗi. Kiểm tra viên lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm không hoàn lại. Biến ngẫu nhiên X chỉ số sản phẩm lỗi trong 4 sản phẩm được lấy ra tuân theo quy luật phân phối nào?A.Phân phối Nhị thức.B.Phân phối Siêu bội.C.Phân phối Poisson.D.Phân phối Chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột tập dữ liệu gồm 9 số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Vị trí của trung vị (Median) trong tập dữ liệu này là:A.Vị trí thứ 4.B.Vị trí thứ 5.C.Nằm giữa vị trí thứ 4 và 5.D.Vị trí thứ 9. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên có phương sai bằng 49. Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên này bằng bao nhiêu?A.2401.B.49.C.7.D.9,8. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột khảo sát trên 500 người cho thấy 200 người có thói quen đọc sách hàng ngày. Ước lượng điểm cho tỷ lệ người có thói quen đọc sách trong tổng thể là:A.0,2.B.0,5.C.0,4.D.0,3. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐộ lệch chuẩn của một biến ngẫu nhiên đo lường điều gì?A.Giá trị có tần suất xuất hiện cao nhất trong dữ liệu.B.Mức độ tập trung của dữ liệu quanh giá trị trung bình.C.Mức độ phân tán của dữ liệu so với giá trị trung bình.D.Giá trị nằm chính giữa của tập dữ liệu đã được sắp xếp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong một hộp có 5 bi xanh và 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 viên bi. Xác suất để cả hai viên bi được lấy ra đều có màu đỏ là bao nhiêu?A.1/4.B.9/64.C.3/28.D.5/14. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong ước lượng khoảng tin cậy, giá trị tới hạn Zα/2 cho độ tin cậy 90% là bao nhiêu?A.1,96.B.2,58.C.1,645.D.2,33. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0,2). Kỳ vọng E(X) và phương sai Var(X) của X là:A.E(X) = 20; Var(X) = 80.B.E(X) = 20; Var(X) = 16.C.E(X) = 16; Var(X) = 20.D.E(X) = 80; Var(X) = 16. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChiều cao của nam giới trưởng thành tại một quốc gia tuân theo phân phối chuẩn với trung bình 170cm và độ lệch chuẩn 5cm. Tỷ lệ nam giới có chiều cao trên 175cm là bao nhiêu?A.0,3413.B.0,8413.C.0,5000.D.0,1587. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố lỗi chính tả trên mỗi trang của một cuốn sách tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 2 lỗi/trang. Xác suất để một trang được chọn ngẫu nhiên có đúng 1 lỗi là:A.0,135.B.0,180.C.0,271.D.0,541. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCho hai biến cố A và B độc lập. Mệnh đề nào sau đây là đúng?A.P(A|B) = P(A) / P(B).B.P(A và B) = 0.C.P(A hoặc B) = P(A) + P(B).D.P(A|B) = P(A). Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể đánh giá chất lượng sản phẩm của một nhà máy, người ta chọn ngẫu nhiên sản phẩm thứ 10, 20, 30,... từ một dây chuyền sản xuất. Phương pháp lấy mẫu này được gọi là:A.Lấy mẫu hệ thống.B.Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản.C.Lấy mẫu phân tầng.D.Lấy mẫu cụm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm trung vị và mode của dãy số liệu sau: 12, 15, 15, 18, 20, 22, 25.A.Trung vị: 18; Mode: 20.B.Trung vị: 15; Mode: 18.C.Trung vị: 20; Mode: 15.D.Trung vị: 18; Mode: 15. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhân loại khách hàng theo nhóm "Tiềm năng", "Thân thiết", "Vãng lai" là việc sử dụng thang đo nào?A.Thang đo tỷ lệ.B.Thang đo khoảng.C.Thang đo thứ hạng.D.Thang đo danh nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiểm kiểm tra của 8 sinh viên là: 5, 6, 7, 7, 8, 8, 8, 9. Điểm trung bình của nhóm sinh viên này là bao nhiêu?A.7,0.B.7,25.C.7,5.D.8,0. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột khảo sát trên 100 sinh viên cho thấy tỷ lệ sinh viên đi làm thêm là 0,4. Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sinh viên đi làm thêm trong toàn trường là:A.(0,300; 0,500).B.(0,304; 0,496).C.(0,250; 0,550).D.(0,350; 0,450). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGiá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thống kê biểu thị:A.Xác suất để giả thuyết H0 là đúng.B.Xác suất để giả thuyết H1 là đúng.C.Xác suất quan sát được kết quả cực đoan hơn, nếu H0 đúng.D.Mức ý nghĩa của kiểm định đã được chọn trước đó. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong một mẫu ngẫu nhiên gồm 400 sản phẩm, có 40 sản phẩm bị lỗi. Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sản phẩm lỗi của tổng thể là:A.(0,05; 0,15).B.(0,10; 0,15).C.(0,08; 0,12).D.(0,071; 0,129). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTìm trung vị của bộ dữ liệu sau: 19, 22, 25, 28, 30, 31.A.25.B.28.C.26,5.D.27. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrọng lượng của một loại sản phẩm tuân theo phân phối chuẩn với trung bình 500g và độ lệch chuẩn 10g. Tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng từ 490g đến 510g là bao nhiêu?A.0,9544.B.0,6826.C.0,9973.D.0,5000. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột cửa hàng bán bánh pizza nhận trung bình 3 đơn hàng mỗi giờ. Xác suất để trong một giờ tiếp theo, cửa hàng nhận được nhiều hơn 1 đơn hàng là bao nhiêu?A.0,199.B.0,795.C.0,801.D.0,950. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột đội văn nghệ có 8 nam và 10 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 người để thành lập một nhóm tốp ca. Xác suất để nhóm được chọn có đúng 3 nam và 2 nữ là:A.0,155.B.0,255.C.0,308.D.0,455. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0,8. Xạ thủ bắn 10 lần. Xác suất để có đúng 8 lần bắn trúng mục tiêu là:A.0,302.B.0,201.C.0,107.D.0,403. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtSố khách hàng vào một siêu thị trong một phút tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 5 người/phút. Xác suất để trong một phút tiếp theo có đúng 5 khách hàng vào siêu thị là:A.0,125.B.0,175.C.0,225.D.0,275. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Một sinh viên không học bài và chọn đáp án một cách ngẫu nhiên. Xác suất để sinh viên đó trả lời đúng ít nhất 1 câu là:A.0,2500.B.0,0563.C.0,7500.D.0,9437. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI