Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê EPU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê EPU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê EPU 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong thống kê, việc phân loại sản phẩm theo các tiêu chí "Tốt", "Khá", "Trung bình", "Kém" là việc sử dụng thang đo nào?A.Thang đo danh nghĩa.B.Thang đo khoảng.C.Thang đo thứ hạng.D.Thang đo tỷ lệ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột hộp chứa 6 bi trắng và 4 bi đen. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 viên bi. Xác suất để lấy được đúng 1 bi trắng và 1 bi đen là:A.1/3.B.7/15.C.8/15.D.4/15. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện của một phép thử tuân theo phân phối nhị thức?A.Các phép thử phải độc lập với nhau.B.Mỗi phép thử chỉ có hai kết quả có thể xảy ra.C.Xác suất thành công trong mỗi phép thử không đổi.D.Số lần thực hiện phép thử là một biến ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho A và B là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây là đúng?A.P(A và B) = P(A) + P(B).B.P(A hoặc B) = P(A) + P(B).C.P(A|B) = P(B).D.P(A và B) = P(A) * P(B). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho mẫu dữ liệu sau: 10, 12, 15, 13, 15. Phương sai mẫu hiệu chỉnh của mẫu dữ liệu này là:A.4,5.B.13.C.3,6.D.2,12. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhát biểu nào sau đây diễn giải đúng nhất ý nghĩa của một khoảng tin cậy 95%?A.Có 95% xác suất để tham số tổng thể nằm trong khoảng này.B.Nếu lặp lại, 95% các khoảng tin cậy sẽ chứa tham số tổng thể.C.95% các giá trị của mẫu dữ liệu sẽ nằm trong khoảng.D.Có 5% xác suất để tham số tổng thể nằm ngoài khoảng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I (Type I Error) xảy ra khi nào?A.Bác bỏ giả thuyết H0 trong khi giả thuyết H0 là đúng.B.Chấp nhận giả thuyết H0 trong khi giả thuyết H0 là sai.C.Bác bỏ giả thuyết H1 trong khi giả thuyết H1 là đúng.D.Chấp nhận giả thuyết H1 trong khi giả thuyết H1 là sai. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố lượng lỗi trên một mét vuông vải tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 1,5 lỗi. Xác suất để trên một mét vuông vải được chọn ngẫu nhiên có đúng 2 lỗi là:A.0,224.B.0,335.C.0,251.D.0,126. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐịnh lý Bayes được ứng dụng để tính toán giá trị nào sau đây?A.Xác suất hậu nghiệm của một biến cố sau khi có thông tin mới.B.Xác suất của hợp hai biến cố bất kỳ.C.Kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên liên tục.D.Phương sai của tổng các biến ngẫu nhiên độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNội dung cốt lõi của Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) là gì?A.Mọi tổng thể đều có phân phối chuẩn nếu kích thước đủ lớn.B.Trung bình mẫu luôn bằng trung bình tổng thể.C.Phương sai mẫu sẽ tiến gần đến phương sai tổng thể.D.Phân phối của trung bình mẫu xấp xỉ phân phối chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiá trị kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên phản ánh điều gì?A.Giá trị có khả năng xảy ra cao nhất của biến ngẫu nhiên.B.Mức độ phân tán của các giá trị của biến ngẫu nhiên.C.Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên nếu lặp lại vô hạn lần.D.Giá trị nằm chính giữa trong phân phối xác suất. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột mẫu ngẫu nhiên gồm 100 sản phẩm được lấy từ một lô hàng lớn. Trong mẫu có 10 sản phẩm lỗi. Ước lượng điểm cho tỷ lệ sản phẩm lỗi của cả lô hàng là:A.10.B.1.C.0,01.D.0,1. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGieo một con xúc xắc cân đối hai lần. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 7 là:A.1/12.B.1/6.C.5/36.D.7/36. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể?A.Độ tin cậy mong muốn.B.Kích thước của mẫu.C.Độ lệch chuẩn của tổng thể.D.Trung vị của mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMode của một tập dữ liệu là:A.Giá trị trung bình của tập dữ liệu đó.B.Giá trị có tần suất xuất hiện cao nhất trong tập dữ liệu.C.Giá trị nằm chính giữa của tập dữ liệu đã được sắp xếp.D.Chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTỷ lệ người dân mắc một bệnh hiếm trong cộng đồng là 0,01. Chọn ngẫu nhiên 200 người. Biến ngẫu nhiên X chỉ số người mắc bệnh trong 200 người này tuân theo phân phối nào?A.Phân phối Nhị thức.B.Phân phối Chuẩn.C.Phân phối Siêu bội.D.Phân phối đều. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể kiểm định giả thuyết về sự bằng nhau của hai phương sai tổng thể, người ta thường sử dụng kiểm định nào?A.Kiểm định Z.B.Kiểm định T.C.Kiểm định Chi-bình phương.D.Kiểm định F. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrung vị (Median) là một thước đo tốt hơn trung bình (Mean) để mô tả xu hướng trung tâm của dữ liệu khi:A.Dữ liệu có chứa các giá trị ngoại lai rất lớn hoặc nhỏ.B.Dữ liệu có phân phối đối xứng hoàn hảo.C.Phương sai của dữ liệu rất nhỏ.D.Kích thước của mẫu rất lớn. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhân phối Nhị thức có thể được xấp xỉ bằng phân phối Poisson khi:A.Cỡ mẫu n nhỏ và xác suất thành công p lớn.B.Cỡ mẫu n lớn và xác suất thành công p xấp xỉ 0,5.C.Cỡ mẫu n nhỏ và xác suất thành công p nhỏ.D.Cỡ mẫu n lớn và xác suất thành công p nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hai biến cố A và B là xung khắc. Điều nào sau đây luôn đúng?A.P(A và B) = P(A) * P(B).B.P(A hoặc B) = P(A) + P(B) - 1.C.P(A và B) = 0.D.P(A) + P(B) = 1. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương pháp lấy mẫu nào đảm bảo rằng mọi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn như nhau?A.Lấy mẫu hệ thống.B.Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản.C.Lấy mẫu thuận tiện.D.Lấy mẫu phân tầng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrọng lượng của một sản phẩm tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 250g và độ lệch chuẩn là 5g. Xác suất để một sản phẩm được chọn ngẫu nhiên có trọng lượng nhỏ hơn 245g là:A.0,1587.B.0,3413.C.0,8413.D.0,5000. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtÝ nghĩa của mức ý nghĩa α (ví dụ α = 0,05) trong kiểm định giả thuyết là gì?A.Xác suất chấp nhận giả thuyết H0 khi nó sai.B.Xác suất để kết luận của kiểm định là chính xác.C.Xác suất tối đa cho phép để mắc phải sai lầm loại I.D.Năng lực của kiểm định để phát hiện sự khác biệt. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 10 và Var(X) = 4. Tìm E(3X + 5) và Var(3X + 5).A.E = 35; Var = 17.B.E = 35; Var = 36.C.E = 30; Var = 12.D.E = 35; Var = 12. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong một lớp học có 25 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên. Xác suất để sinh viên được chọn là nữ là:A.5/8.B.5/3.C.3/8.D.3/5. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhân phối nào mô tả số lần thành công trong n phép thử độc lập, khi xác suất thành công trong mỗi lần thử là không đổi?A.Phân phối Poisson.B.Phân phối Chuẩn.C.Phân phối Siêu bội.D.Phân phối Nhị thức. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột máy bán hàng tự động nhận trung bình 10 cuộc gọi bảo trì mỗi tháng (30 ngày). Xác suất để trong một ngày không có cuộc gọi bảo trì nào là:A.0,7165.B.0,2835.C.0,3333.D.0,5000. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ số tương quan (correlation coefficient) bằng -0,9 cho thấy mối quan hệ gì giữa hai biến?A.Mối quan hệ đồng biến mạnh.B.Mối quan hệ nghịch biến mạnh.C.Hầu như không có mối quan hệ tuyến tính.D.Mối quan hệ phi tuyến hoàn hảo. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột nhà máy sản xuất bóng đèn có tỷ lệ bóng lỗi là 3%. Chọn ngẫu nhiên một lô 50 bóng đèn. Biến ngẫu nhiên X chỉ số bóng lỗi trong lô này có kỳ vọng là:A.3.B.0,03.C.1,5.D.50. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtPhân phối xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?A.Xác suất của mỗi giá trị có thể là số âm.B.Tổng tất cả các xác suất phải nhỏ hơn 1.C.Tổng tất cả các xác suất phải bằng đúng 1.D.Số lượng các giá trị có thể nhận là vô hạn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI