Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE 60 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE 60 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong lý thuyết xác suất, khẳng định nào sau đây mô tả đúng nhất về hai biến cố xung khắc?A.Hai biến cố có xác suất xảy ra bằng nhau.B.Hai biến cố không thể cùng xuất hiện trong một phép thử.C.Sự xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến biến cố kia.D.Phần giao của hai biến cố là một biến cố chắc chắn. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtXét một biến ngẫu nhiên liên tục X, hàm phân phối tích lũy F(x) = P(X ≤ x) có tính chất cơ bản nào sau đây?A.Là một hàm không giảm và luôn nhận giá trị dương.B.Đối xứng qua trục tung nếu X có phân phối chuẩn.C.Là hàm liên tục phải, có giới hạn tại -∞ bằng 0.D.Là hàm có đạo hàm chính là hàm mật độ xác suất. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhát biểu nào diễn giải đúng nhất về ý nghĩa của Định lý giới hạn trung tâm?A.Mọi biến ngẫu nhiên đều sẽ tuân theo phân phối chuẩn.B.Tổng các biến ngẫu nhiên độc lập luôn có phân phối chuẩn.C.Phân phối trung bình mẫu xấp xỉ phân phối chuẩn với mẫu lớn.D.Phương sai trung bình mẫu tiến về 0 khi cỡ mẫu tăng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất để cả hai sản phẩm lấy ra đều là chính phẩm là bao nhiêu?A.7/15B.21/50C.49/100D.8/15 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho hai biến cố độc lập A và B với P(A) = 0,4 và P(B) = 0,5. Xác suất để có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra là:A.0,2B.0,9C.0,7D.0,5 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCông thức Bayes được sử dụng để:A.Tính xác suất hợp của hai biến cố.B.Kiểm tra tính độc lập của hai biến cố.C.Tính kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên.D.Cập nhật xác suất giả thuyết khi có thêm thông tin. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTham số nào sau đây được dùng để đo lường mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình?A.Trung vị.B.Mốt.C.Kỳ vọng.D.Phương sai. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBiến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Poisson với tham số λ = 3. Giá trị P(X = 2) được tính theo công thức nào?A.(e³ * 2³) / 3!B.(e⁻³ * 3!) / 2C.(e⁻² * 3²) / 2!D.(e⁻³ * 3²) / 2! Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong thống kê suy luận, khoảng tin cậy 95% cho trung bình tổng thể μ có nghĩa là:A.95% các khoảng tin cậy được tạo sẽ chứa trung bình tổng thể.B.Trung bình tổng thể có 95% khả năng nằm trong khoảng.C.Trung bình mẫu nằm trong khoảng với xác suất 95%.D.95% dữ liệu của tổng thể nằm trong khoảng tin cậy. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi nào thì ước lượng trung bình mẫu (X̄) được coi là một ước lượng không chệch cho trung bình tổng thể (μ)?A.Khi kích thước mẫu đủ lớn (n ≥ 30).B.Khi tổng thể tuân theo phân phối chuẩn.C.Khi phương sai mẫu bằng phương sai tổng thể.D.Khi kỳ vọng trung bình mẫu bằng trung bình tổng thể. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0,8. Xạ thủ bắn 5 lần độc lập. Xác suất để cả 5 lần đều trúng là bao nhiêu?A.0,8⁵B.1 - 0,8⁵C.5 * 0,8D.1 - 0,2⁵ Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong một bài toán kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I xảy ra khi:A.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi thực chất H₀ là đúng.B.Chấp nhận giả thuyết H₀ trong khi thực chất H₀ là sai.C.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi thực chất H₀ là sai.D.Chấp nhận giả thuyết H₀ trong khi thực chất H₀ là đúng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết được diễn giải là:A.Xác suất để giả thuyết H₀ là đúng.B.Xác suất mắc phải sai lầm loại II trong kiểm định.C.Mức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể bác bỏ giả thuyết H₀.D.Giá trị xác suất để chấp nhận giả thuyết đối H₁. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBiến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất f(x) = 2x khi x ∈ [0, 1] và f(x) = 0 khi x nằm ngoài đoạn đó. Kỳ vọng E(X) của X là:A.1/2B.1C.2/3D.3/4 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi so sánh hai ước lượng không chệch cho cùng một tham số, tiêu chí nào được sử dụng để xác định ước lượng "tốt hơn"?A.Ước lượng có kỳ vọng lớn hơn.B.Ước lượng có phương sai nhỏ hơn.C.Ước lượng có phân phối gần chuẩn hơn.D.Ước lượng dễ tính toán hơn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHệ số tương quan tuyến tính r giữa hai biến X và Y nhận giá trị -0,9. Điều này cho thấy:A.Hầu như không có liên hệ tuyến tính.B.Có một mối liên hệ phi tuyến mạnh.C.X tăng thì Y cũng có xu hướng tăng.D.Có mối liên hệ tuyến tính nghịch, rất chặt chẽ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột lớp học có 20 nữ và 30 nam. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên để làm lớp trưởng. Xác suất sinh viên được chọn là nữ bằng bao nhiêu?A.1/3B.3/5C.2/5D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu X ~ N(10, 4), trong đó 10 là kỳ vọng và 4 là phương sai, thì biến ngẫu nhiên Y = 2X - 5 có phân phối như thế nào?A.Y ~ N(15, 16)B.Y ~ N(15, 8)C.Y ~ N(20, 16)D.Y ~ N(15, 3) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtViệc tăng kích thước mẫu trong một cuộc khảo sát thống kê sẽ dẫn đến hệ quả trực tiếp nào sau đây, giả sử các yếu tố khác không đổi?A.Giảm sai số chuẩn và làm hẹp khoảng tin cậy.B.Làm tăng độ lệch chuẩn của tổng thể.C.Làm trung bình mẫu gần trung vị mẫu hơn.D.Tự động loại bỏ các sai lệch hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiả sử trọng lượng của một loại sản phẩm có phân phối chuẩn. Một mẫu gồm 16 sản phẩm có trọng lượng trung bình là 105g và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 4g. Khoảng tin cậy 95% cho trọng lượng trung bình của tổng thể là: (biết t₀,₀₂₅(15) ≈ 2,131)A.105 ± 1,96 * (4/16)B.105 ± 2,131 * (4/16)C.105 ± 2,131 * (4/√16)D.105 ± 1,96 * (4/√16) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSự kiện nào sau đây là một biến cố chắc chắn?A.Gieo một con xúc xắc cân đối được mặt 6 chấm.B.Lấy một lá bài từ bộ bài 52 lá được một lá Át.C.Gieo một đồng xu cân đối được mặt sấp hoặc mặt ngửa.D.Trong ba lần gieo đồng xu có ít nhất hai lần sấp. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = β₀ + β₁X + ε, hệ số xác định R² = 0,64 có ý nghĩa là:A.64% sự biến thiên của Y được giải thích bởi X.B.Hệ số tương quan giữa X và Y là 0,64.C.Sai số chuẩn của hệ số góc là 0,64.D.X tăng 1 đơn vị, Y tăng trung bình 0,64. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là không đúng về phân phối chuẩn?A.Đồ thị có dạng hình chuông, đối xứng.B.Chỉ được xác định bởi tham số trung bình.C.Giá trị trung bình, trung vị, mốt trùng nhau.D.Tổng hai biến chuẩn độc lập cũng là biến chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi thực hiện kiểm định giả thuyết H₀: μ = 50 và H₁: μ > 50, ta tính được giá trị p-value là 0,04. Với mức ý nghĩa α = 0,05, kết luận nào sau đây là hợp lý?A.Chấp nhận H₀ vì p-value nhỏ hơn α.B.Bác bỏ H₀ vì p-value nhỏ hơn α.C.Không đủ cơ sở để kết luận vì p-value gần α.D.Cần phải tính toán lại vì p-value không thể nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất: P(X=0)=0,2; P(X=1)=0,5; P(X=2)=0,3. Kỳ vọng E(X) là:A.1,5B.1,1C.1,0D.0,9 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột nhà máy sản xuất bóng đèn có tỷ lệ bóng lỗi là 5%. Kiểm tra ngẫu nhiên một lô hàng 100 bóng đèn. Số bóng đèn lỗi trung bình kỳ vọng trong lô hàng này là bao nhiêu?A.5B.0,05C.95D.25 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi thực hiện kiểm định so sánh hai trung bình tổng thể độc lập với phương sai chưa biết nhưng giả định bằng nhau, thống kê kiểm định sẽ tuân theo phân phối nào?A.Phân phối chuẩn Z.B.Phân phối Student (t).C.Phân phối Chi-bình phương (χ²).D.Phân phối Fisher (F). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐiều nào sau đây KHÔNG phải là một giả định cần thiết cho mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển?A.Kỳ vọng của sai số bằng 0.B.Các sai số ngẫu nhiên độc lập.C.Phương sai của sai số là hằng số.D.Biến độc lập và phụ thuộc phải có phân phối chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCho biến cố A và B sao cho P(A|B) = P(A). Điều này có nghĩa là:A.A và B là hai biến cố xung khắc với nhau.B.A và B là hai biến cố độc lập với nhau.C.A là biến cố con của biến cố B.D.A và B là hai biến cố đối lập nhau. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNếu giữ nguyên độ tin cậy và muốn giảm một nửa độ dài của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể, kích thước mẫu cần phải:A.Tăng lên gấp đôi.B.Giảm đi một nửa.C.Giảm đi bốn lần.D.Tăng lên gấp bốn lần. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhát biểu nào sau đây thể hiện chính xác nhất về mối quan hệ giữa hai biến cố xung khắc?A.Hai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.B.Xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến biến cố kia.C.Hai biến cố luôn xảy ra đồng thời trong một phép thử.D.Tổng xác suất của hai biến cố đó luôn bằng một. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong lý thuyết xác suất, kỳ vọng toán (E(X)) của một biến ngẫu nhiên X phản ánh điều gì?A.Giá trị mà biến ngẫu nhiên X không bao giờ nhận được.B.Giá trị có xác suất xảy ra cao nhất của biến ngẫu nhiên.C.Giá trị trung bình của X khi lặp lại phép thử nhiều lần.D.Giá trị lớn nhất có thể có của biến ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCho hai biến cố A và B độc lập. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?A.P(A∪B) = P(A) + P(B).B.P(A|B) = P(B|A).C.P(A∩B) = P(A) + P(B) - P(A∪B).D.P(A|B) = P(A). Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMột hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất để cả hai sản phẩm lấy ra đều là chính phẩm là bao nhiêu?A.(7/10) * (7/10).B.(7/10) * (6/9).C.1 - (3/10) * (2/9).D.(3/10) * (2/9). Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCông thức Bayes được ứng dụng để làm gì trong thực tiễn?A.Đánh giá xác suất hợp hai biến cố xung khắc.B.Xác định xác suất đồng thời của hai biến cố độc lập.C.Tính xác suất một biến cố khi chưa có thông tin.D.Cập nhật xác suất giả thuyết với bằng chứng mới. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtBiến ngẫu nhiên tuân theo phân phối Poisson thường được dùng để mô tả hiện tượng nào sau đây?A.Số cuộc gọi đến tổng đài trong một giờ.B.Chiều cao của một nhóm sinh viên ngẫu nhiên.C.Thời gian chờ đến khi một sự kiện xảy ra.D.Số lần thành công trong n phép thử Bernoulli. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐiều kiện nào sau đây là cần và đủ để một hàm f(x) là hàm mật độ xác suất của một biến ngẫu nhiên liên tục X?A.f(x) ≥ 0 và tích phân của nó trên miền xác định bằng 1.B.f(x) là một hàm liên tục trên toàn miền xác định.C.f(x) không âm và tích phân trên (-∞, +∞) bằng 1.D.Tích phân của f(x) từ a đến b là P(X=a) - P(X=b). Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (alpha) xảy ra khi nào?A.Chấp nhận giả thuyết không (H₀) khi nó thực sự sai.B.Bác bỏ giả thuyết không (H₀) khi nó thực sự đúng.C.Bác bỏ giả thuyết đối (H₁) khi nó thực sự đúng.D.Chấp nhận giả thuyết đối (H₁) khi nó thực sự sai. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrung bình mẫu (X̄) được xem là một ước lượng không chệch cho tham số nào của tổng thể?A.Tỷ lệ của tổng thể (p).B.Phương sai của tổng thể (σ²).C.Trung bình của tổng thể (μ).D.Độ lệch chuẩn của tổng thể (σ). Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0.8. Xạ thủ bắn 5 phát độc lập. Xác suất để có đúng 4 phát trúng mục tiêu được tính theo công thức của phân phối nào?A.Phân phối Siêu bội.B.Phân phối Chuẩn.C.Phân phối Poisson.D.Phân phối Nhị thức. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 5 và Var(X) = 2. Xét biến ngẫu nhiên Y = 3X - 4. Kỳ vọng E(Y) và phương sai Var(Y) là:A.E(Y) = 11 và Var(Y) = 18.B.E(Y) = 15 và Var(Y) = 6.C.E(Y) = 11 và Var(Y) = 2.D.E(Y) = 15 và Var(Y) = 14. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKhi nào thì sử dụng phân phối t-Student thay cho phân phối chuẩn Z trong bài toán ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể?A.Ước lượng nào có kỳ vọng lớn hơn.B.Ước lượng gần tham số thật hơn trong một mẫu cụ thể.C.Ước lượng nào dễ tính toán hơn về mặt toán học.D.Ước lượng nào có phương sai nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtHàm phân phối xác suất F(x) của một biến ngẫu nhiên X được định nghĩa là gì?A.Ước lượng nào có kỳ vọng lớn hơn.B.Ước lượng gần tham số thật hơn trong một mẫu cụ thể.C.Ước lượng nào dễ tính toán hơn về mặt toán học.D.Ước lượng nào có phương sai nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtMức ý nghĩa α trong kiểm định giả thuyết thống kê thể hiện điều gì?A.Mức rủi ro tối đa cho phép khi mắc sai lầm loại I.B.Xác suất chấp nhận một giả thuyết không (H₀) sai.C.Xác suất để kết luận của kiểm định là chính xác.D.Xác suất thống kê kiểm định rơi vào miền chấp nhận. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là chính xác nhất về giá trị p-value trong kiểm định giả thuyết?A.Là xác suất để giả thuyết không (H₀) đúng.B.Nếu p-value lớn, ta có bằng chứng mạnh bác bỏ H₀.C.Là xác suất quan sát kết quả cực đoan hơn nếu H₀ đúng.D.Là mức ý nghĩa nhỏ nhất để có thể chấp nhận H₀. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong hồi quy tuyến tính đơn Y = β₀ + β₁X + ε, hệ số β₁ biểu thị điều gì?A.Giá trị trung bình của Y khi X bằng không.B.Mức phân tán của dữ liệu quanh đường hồi quy.C.Tỷ lệ biến thiên của Y được giải thích bởi X.D.Mức thay đổi trung bình của Y khi X tăng một đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtĐộ lệch chuẩn của một biến ngẫu nhiên là gì?A.Trung bình của các độ lệch so với kỳ vọng.B.Căn bậc hai của phương sai.C.Bình phương của phương sai.D.Căn bậc hai của kỳ vọng. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtChiều cao sinh viên có phân phối chuẩn với trung bình 165cm và độ lệch chuẩn 5cm. Để tính xác suất một sinh viên cao trên 175cm, ta dùng bảng phân phối nào?A.Phân phối chuẩn tắc Z.B.Phân phối t-Student.C.Phân phối Chi-bình phương.D.Phân phối F (Fisher). Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKhi kích thước mẫu tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể (với độ tin cậy không đổi) sẽ thay đổi như thế nào?A.Tăng lên vì có nhiều thông tin hơn.B.Giảm xuống vì sai số chuẩn của ước lượng giảm.C.Không thay đổi vì độ tin cậy được giữ nguyên.D.Có thể tăng hoặc giảm tùy vào phương sai mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtMột ước lượng điểm được gọi là "không chệch" (unbiased) có nghĩa là gì?A.Phương sai của ước lượng tiến dần về không.B.Ước lượng luôn bằng giá trị thật của tham số.C.Ước lượng không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai.D.Kỳ vọng của ước lượng bằng giá trị thật của tham số. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết"Tổng thể" (population) trong thống kê là:A.Một tập hợp con các đối tượng được chọn để nghiên cứu.B.Các tham số như trung bình và phương sai cần ước lượng.C.Toàn bộ các đối tượng mà ta quan tâm nghiên cứu.D.Kết quả thu được từ việc điều tra một nhóm nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtMột công ty cho biết tuổi thọ bóng đèn trung bình là 1200 giờ. Một mẫu 36 bóng có tuổi thọ trung bình 1180 giờ. Giả thuyết không (H₀) cho bài toán kiểm định này là gì?A.Ước lượng nào có kỳ vọng lớn hơn.B.Ước lượng gần tham số thật hơn trong một mẫu cụ thể.C.Ước lượng nào dễ tính toán hơn về mặt toán học.D.Ước lượng nào có phương sai nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtMối quan hệ giữa hai biến cố độc lập và hai biến cố xung khắc là gì?A.Nếu hai biến cố độc lập thì chúng cũng xung khắc.B.Nếu hai biến cố xung khắc thì chúng cũng độc lập.C.Hai khái niệm độc lập và xung khắc là tương đương nhau.D.Hai biến cố có xác suất dương không thể vừa độc lập vừa xung khắc. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtHệ số tương quan pearson (r) giữa hai biến X và Y bằng -0.95. Kết luận nào sau đây là hợp lý nhất?A.Giữa X và Y có mối quan hệ nhân quả mạnh.B.Giữa X và Y có quan hệ tuyến tính ngược chiều rất mạnh.C.Không có mối quan hệ nào giữa hai biến X và Y.D.Giữa X và Y có quan hệ tuyến tính thuận chiều rất mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtPhân phối xác suất nào mô tả một biến ngẫu nhiên chỉ có hai kết quả có thể xảy ra (thành công hoặc thất bại) trong một phép thử duy nhất?A.Phân phối Nhị thức.B.Phân phối Poisson.C.Phân phối Bernoulli.D.Phân phối Đều. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtGiả sử bạn đang xây dựng khoảng tin cậy 95% cho trung bình tổng thể. Ý nghĩa chính xác của "độ tin cậy 95%" là gì?A.Khoảng 95% các khoảng tin cậy được tạo ra sẽ chứa trung bình tổng thể.B.95% khả năng trung bình tổng thể nằm trong một khoảng đã tính.C.95% các khoảng tin cậy được tạo ra sẽ chứa trung bình mẫu.D.95% dữ liệu của mẫu sẽ nằm trong khoảng tin cậy được tạo. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtMột máy sản xuất linh kiện có tỷ lệ phế phẩm là 2%. Lấy ngẫu nhiên 200 linh kiện. Sử dụng xấp xỉ Chuẩn cho Nhị thức, trung bình và phương sai của số phế phẩm là:A.Trung bình là 2, phương sai là 1.96.B.Trung bình là 4, phương sai là 3.92.C.Trung bình là 4, phương sai là 1.98².D.Trung bình là 2, phương sai là 3.92. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtĐịnh lý Giới hạn Trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu một nội dung quan trọng nào?A.Phân phối của trung bình mẫu xấp xỉ phân phối chuẩn với mẫu lớn.B.Mọi biến ngẫu nhiên đều có phân phối xấp xỉ chuẩn.C.Kỳ vọng của tổng các biến ngẫu nhiên bằng tổng các kỳ vọng.D.Phương sai của mẫu luôn nhỏ hơn phương sai của tổng thể. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtTrong bài toán kiểm định H₀: μ = 50, H₁: μ > 50, α = 0.05, ta tính được z = 1.8. Biết giá trị tới hạn z₀.₀₅ = 1.645. Kết luận nào đúng?A.Chấp nhận H₀ vì giá trị kiểm định không đủ lớn.B.Cần tính p-value mới có thể đưa ra kết luận.C.Bác bỏ H₀ vì giá trị kiểm định lớn hơn giá trị tới hạn.D.Bác bỏ H₀ vì giá trị kiểm định nằm ngoài khoảng (-1.645, 1.645). Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtKhi so sánh hai ước lượng không chệch, tiêu chí nào được dùng để xác định ước lượng "hiệu quả hơn"?A.Ước lượng nào có kỳ vọng lớn hơn.B.Ước lượng gần tham số thật hơn trong một mẫu cụ thể.C.Ước lượng nào dễ tính toán hơn về mặt toán học.D.Ước lượng nào có phương sai nhỏ hơn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/60|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI