Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUTECH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUTECH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUTECH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHai biến cố được gọi là xung khắc với nhau nếu:A.Việc xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia.B.Hai biến cố này không thể cùng xảy ra trong một phép thử.C.Tổng xác suất của chúng bằng 1.D.Chúng là hai kết quả duy nhất có thể có của một phép thử. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột hộp chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Xác suất để lấy được 1 bi đỏ và 1 bi xanh là bao nhiêu?A.15/28B.1/4C.5/14D.3/8 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho hai biến cố A và B với P(A) = 0.5, P(B) = 0.4 và P(A∪B) = 0.7. Xác suất của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra, P(A|B), là:A.0.50B.0.30C.0.80D.0.20 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHai biến cố A và B được gọi là độc lập với nhau khi và chỉ khi:A.P(A∪B) = P(A) + P(B)B.P(A|B) = P(B|A)C.P(A∩B) = 0D.P(A∩B) = P(A) * P(B) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột nhà máy có hai phân xưởng I và II... Xác suất phế phẩm này do phân xưởng I sản xuất là:A.9/17B.8/17C.9/25D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột xạ thủ có 3 viên đạn... Tính xác suất xạ thủ dùng hết 3 viên đạn:A.0.512B.0.008C.0.032D.0.128 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X... Kỳ vọng E(X) là:A.2.0B.1.9C.2.5D.1.5 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGieo một con xúc xắc cân đối 5 lần...A.C(5,2) * (1/6)² * (5/6)³B.(5/6)³C.C(5,2) * (1/6)⁵D.(1/6)² Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố lượng khách hàng đến quầy giao dịch... Xác suất có đúng 7 người đến là:A.(e⁻¹⁰ * 10⁷) / 7!B.(e⁻¹⁰ * 7¹⁰) / 10!C.(e⁻⁷ * 10⁷) / 7!D.(e⁻⁷ * 7¹⁰) / 10! Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThời gian đi học phân phối đều [20,30]... Xác suất đi từ 22 đến 25 phút là:A.0.5B.0.3C.0.2D.0.4 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrọng lượng sản phẩm chuẩn, μ=50, σ=4... P(X > 54) là:A.0.3413B.0.8413C.0.1587D.0.5000 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho E(X)=10, Var(X)=4. Với Y=2X–5 thì Var(Y) là:A.15B.3C.8D.16 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong thống kê, giá trị từ mẫu dùng để ước lượng tổng thể là:A.Tham sốB.Biến cốC.Tổng thểD.Thống kê Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTheo định lý giới hạn trung tâm, X̄ với n ≥ 30 sẽ:A.Xấp xỉ phân phối chuẩn.B.Xấp xỉ phân phối Poisson.C.Giống hệt phân phối của tổng thể.D.Xấp xỉ phân phối đều. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhoảng tin cậy 95% cho chiều cao trung bình là:A.(164.02, 165.98)B.(163.04, 166.96)C.(160.10, 169.90)D.(164.51, 165.49) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhoảng tin cậy 95% với trung bình 15h, s=3, n=25:A.(15 ± 2.064 * 3/25)B.(15 ± 1.96 * 3/5)C.(15 ± 2.064 * 3/5)D.(15 ± 1.96 * 3/25) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhoảng tin cậy 99% cho tỷ lệ ủng hộ ứng viên A:A.0.55 ± 2.576 * √[(0.550.45)/400]B.0.55 ± 1.96 * √[...]C.0.55 ± 2.576 * (0.55/400)D.220 ± 1.96 * √[...] Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCỡ mẫu tối thiểu cần khảo sát là:A.139B.35C.12D.246 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiả thuyết đối H₁ phù hợp nhất là:A.Biến độc lập có tương quan caoB.Phương sai của sai số (phần dư) không đổi cho mọi giá trị của biến độc lập.C.Sai số luôn dươngD.Biến phụ thuộc phân phối chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSai lầm loại I xảy ra khi:A.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi H₀ đúng.B.Chấp nhận H₀ khi H₀ saiC.Bác bỏ H₀ khi H₀ saiD.Chấp nhận H₀ khi H₀ đúng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtP-value là:A.Xác suất mắc sai lầm loại IB.Mức ý nghĩaC.Xác suất quan sát được kết quả như mẫu hoặc cực đoan hơn nếu H₀ đúng.D.Xác suất H₀ là đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKết luận hợp lý nhất về thuốc hạ huyết áp là:A.Biến độc lập có tương quan caoB.Phương sai của sai số (phần dư) không đổi cho mọi giá trị của biến độc lập.C.Sai số luôn dươngD.Biến phụ thuộc phân phối chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVới p = 0.035 và α = 0.05, kết luận là:A.Không có sự khác biệtB.Chưa đủ cơ sở kết luậnC.Có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về hiệu quả giữa hai phương pháp.D.Cần tăng cỡ mẫu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKiểm định χ² về tính độc lập dùng để:A.Xác định mối liên hệ giữa hai biến định tính.B.So sánh phương saiC.So sánh trung bình > 2 tổng thểD.Kiểm định một tỷ lệ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtr = -0.15 cho biết:A.Tuyến tính âm, mạnhB.Không có mối liên hệC.Tuyến tính dương, yếuD.Mối quan hệ tuyến tính âm, rất yếu. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtR² = 0.81 nghĩa là:A.81% điểm nằm trên đường hồi quyB.81% sự biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình.C.Sai số chuẩn bằng 0.81D.Hệ số tương quan là 0.81 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHệ số góc 1.5 có nghĩa là:A.Khi kinh nghiệm tăng 1 năm, lương trung bình dự kiến tăng 1.5 triệu đồng.B.Lương khởi điểm là 1.5C.Tăng 1.5 năm thì lương tăng 1D.Mức lương tối đa là 15 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLương người có 4 năm kinh nghiệm là:A.14B.15.5C.16D.25 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhần dư (residual) là:A.Dự báo – trung bìnhB.Khoảng cách đến trục hoànhC.Giá trị biến độc lập – trung bình của nóD.Chênh lệch giữa giá trị quan sát thực tế và giá trị dự báo của biến phụ thuộc. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtGiả định quan trọng trong hồi quy tuyến tính là:A.Biến độc lập có tương quan caoB.Phương sai của sai số (phần dư) không đổi cho mọi giá trị của biến độc lập.C.Sai số luôn dươngD.Biến phụ thuộc phân phối chuẩn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI