Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột hộp chứa 5 bi xanh, 4 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 bi. Tính xác suất để lấy được 3 bi có màu khác nhau.A.1/11B.3/11C.5/11D.7/11 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGieo hai con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố "tổng số chấm là một số lẻ" và B là biến cố "có ít nhất một mặt 6 chấm". Mệnh đề nào sau đây là đúng?A.A và B là hai biến cố xung khắc.B.A và B là hai biến cố độc lập.C.A và B không xung khắc cũng không độc lập.D.A là biến cố con của B. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTại một nhà máy, máy I sản xuất 40% sản phẩm và máy II sản xuất 60% sản phẩm. Tỷ lệ phế phẩm của máy I là 2% và của máy II là 3%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng chung và thấy nó là phế phẩm. Xác suất để phế phẩm đó do máy I sản xuất là bao nhiêu?A.0,385B.0,308C.0,692D.0,400 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCó hai hộp bi. Hộp 1 có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Hộp 2 có 5 bi đỏ và 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp 1 bỏ vào hộp 2, sau đó lại lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp 2. Tính xác suất để bi lấy ra lần thứ hai là bi đỏ.A.0,45B.0,50C.0,40D.0,49 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho P(A) = 0,4; P(B) = 0,5 và P(A∪B) = 0,7. Tính xác suất của biến cố "chỉ có A xảy ra".A.0,2B.0,3C.0,4D.0,1 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất như sau: X 0 1 2 3 P 0.1 0.2 0.4 0.3 Kỳ vọng E(X) của X là:A.1,5B.2,0C.1,9D.1,8E.0 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0,8. Xạ thủ đó bắn 5 phát độc lập. Xác suất để có đúng 4 phát trúng mục tiêu là bao nhiêu?A.0,2048B.0,4096C.0,0819D.0,5120 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrung bình có 3 cuộc gọi đến một tổng đài điện thoại trong một phút. Giả sử số cuộc gọi tuân theo phân phối Poisson. Tính xác suất để trong một phút nào đó không có cuộc gọi nào.A.0,050B.0,150C.0,224D.0,074 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChiều cao của sinh viên một trường đại học là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình μ = 165 cm và độ lệch chuẩn σ = 5 cm. Tỷ lệ sinh viên có chiều cao lớn hơn 172 cm là bao nhiêu?A.0,1587B.0,0808C.0,9192D.0,1192 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThời gian chờ xe buýt (tính bằng phút) tại một trạm là biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối đều trên đoạn [0, 10]. Xác suất để một hành khách phải chờ từ 3 đến 7 phút là:A.0,3B.0,7C.0,4D.0,5 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 5 và Var(X) = 2. Xét biến ngẫu nhiên Y = 3X - 4. Phương sai Var(Y) bằng:A.11B.18C.14D.22 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho X ~ N(10; 4) và Y ~ N(5; 5) là hai biến ngẫu nhiên độc lập. Đặt Z = X + Y. Phân phối của Z là:A.Z ~ N(15; 9)B.Z ~ N(15; 3)C.Z ~ N(5; 9)D.Z ~ N(15; 20) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong lý thuyết xác suất, độ lệch chuẩn (standard deviation) của một biến ngẫu nhiên đo lường điều gì?A.Giá trị có khả năng xảy ra cao nhất.B.Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên.C.Mức độ đối xứng của phân phối xác suất.D.Mức độ phân tán của các giá trị quanh giá trị trung bình. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về Định lý Giới hạn Trung tâm (CLT)?A.Khi cỡ mẫu đủ lớn, trung bình mẫu sẽ xấp xỉ bằng trung bình tổng thể.B.Khi cỡ mẫu đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn.C.Phương sai của tổng thể sẽ bằng phương sai mẫu chia cho căn bậc hai của cỡ mẫu.D.Với mọi cỡ mẫu, phân phối của trung bình mẫu luôn là phân phối chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết... khoảng tin cậy 95% ... (z = 1,96)A.(167,02; 168,98)B.(166,08; 169,92)C.(167,51; 168,49)D.(163,08; 172,92) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết... s = 10g, n = 16, t = 2,131A.(500,67; 509,33)B.(499,67; 510,33)C.(499,67; 510,33)D.(498,35; 511,65) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết... n = 400, x = 220, z = 1,645A.(0,50; 0,60)B.(0,49; 0,61)C.(0,52; 0,58)D.(0,51; 0,59) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết... σ = 3000, E = 500, z = 1,96A.118B.139C.156D.125 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi nói "khoảng tin cậy 95% cho giá trị trung bình μ là (10, 20)", ta hiểu rằng:A.Nếu lặp lại quy trình lấy mẫu nhiều lần, khoảng 95% các khoảng tin cậy được xây dựng sẽ chứa giá trị trung bình μ của tổng thể.B.Xác suất để giá trị trung bình μ nằm trong khoảng đó là 0,95.C.Có 95% dữ liệu nằm trong khoảng.D.Trung bình mẫu chắc chắn nằm trong khoảng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong thống kê suy luận, một ước lượng điểm được gọi là "không chệch" nếu:A.Phương sai của nó là nhỏ nhất.B.Nó hội tụ về tham số khi cỡ mẫu tăng.C.Kỳ vọng của nó bằng giá trị tham số cần ước lượng.D.Phân phối của nó tuân theo chuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtGiữ nguyên các yếu tố khác, nếu tăng độ tin cậy từ 95% lên 99%, độ rộng khoảng tin cậy sẽ:A.Giảm đi.B.Không thay đổi.C.Có thể tăng hoặc giảm.D.Tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (Type I error) xảy ra khi:A.Bác bỏ giả thuyết H₀ trong khi H₀ đúng.B.Chấp nhận H₀ trong khi H₀ sai.C.Bác bỏ H₁ trong khi H₁ đúng.D.Chấp nhận H₁ trong khi H₁ sai. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhả năng mắc phải sai lầm loại II (chấp nhận H₀ khi H₀ sai) được ký hiệu là:A.α (alpha)B.β (beta)C.p-valueD.1 - α Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết... kiểm định tuyên bố "ít nhất là 500g"...A.Khi n B. Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C. Khi tổng thể không chuẩn.D. Khi α > 0,05.B.Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C.Khi tổng thể không chuẩn.D.Khi α > 0,05. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết... μ = 800, x̄ = 785, σ = 40, n = 36A.-1,50B.-2,00C.-1,85D.-2,25 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết... x̄ = 245, s = 12, n = 10A.Khi n B. Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C. Khi tổng thể không chuẩn.D. Khi α > 0,05.B.Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C.Khi tổng thể không chuẩn.D.Khi α > 0,05. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết... 110/200 = 55%, z = 1,645A.Tuyên bố là đúng.B.Bác bỏ tuyên bố của chính trị gia.C.Chưa đủ cơ sở để bác bỏ.D.Chấp nhận tuyên bố. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhát biểu đúng nhất về p-value là:A.p-value là mức ý nghĩa nhỏ nhất để bác bỏ H₀.B.Xác suất giả thuyết H₀ đúng.C.Xác suất mắc sai lầm loại II.D.Nếu p > α, ta chấp nhận H₀ là đúng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMối quan hệ kiểm định giả thuyết hai phía và khoảng tin cậy:A.Không có mối liên hệ.B.Nếu khoảng tin cậy chứa giá trị giả thuyết, ta bác bỏ H₀.C.Hai phương pháp hoàn toàn khác nhau.D.Nếu giá trị giả thuyết không nằm trong khoảng tin cậy (1-α), ta bác bỏ H₀ ở mức α. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi nào sử dụng kiểm định t thay vì z?A.Khi n B. Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C. Khi tổng thể không chuẩn.D. Khi α > 0,05.B.Khi phương sai tổng thể chưa biết và phải ước lượng bằng phương sai mẫu.C.Khi tổng thể không chuẩn.D.Khi α > 0,05. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI