Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEF 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong lý thuyết xác suất, phép thử ngẫu nhiên được định nghĩa là một thí nghiệm mà:A.Kết quả của nó luôn được xác định trước một cách chắc chắn.B.Chỉ có thể thực hiện được một lần duy nhất trong thực tế.C.Luôn tạo ra kết quả có xác suất bằng nhau cho mọi biến cố.D.Kết quả không đoán trước được dù điều kiện thực hiện không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột lớp học có 20 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 3 sinh viên đi dự hội thảo. Số cách chọn sao cho trong nhóm có đúng 2 nam và 1 nữ là:A.C(20,1) * C(15,2)B.C(20,2) * C(15,1)C.A(20,2) * A(15,1)D.C(35,3) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho hai biến cố A và B. Công thức P(A|B) biểu thị cho xác suất nào sau đây?A.Xác suất để biến cố A xảy ra, với giả thiết biến cố B đã xảy ra.B.Xác suất để cả hai biến cố A và B cùng xảy ra đồng thời.C.Xác suất để ít nhất một trong hai biến cố A hoặc B xảy ra.D.Xác suất để biến cố B xảy ra, biết rằng biến cố A đã xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu hai biến cố A và B là độc lập với nhau, hệ thức nào dưới đây là chính xác?A.P(A ∪ B) = P(A) + P(B)B.P(A ∩ B) = 0C.P(A ∩ B) = P(A) * P(B)D.P(A|B) = P(B|A) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột nhà máy có hai phân xưởng I và II. Tỷ lệ sản phẩm do phân xưởng I sản xuất là 60%. Tỷ lệ phế phẩm của phân xưởng I là 3% và của phân xưởng II là 4%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ nhà máy thấy nó là phế phẩm. Xác suất phế phẩm này do phân xưởng I sản xuất là:A.(0.4 * 0.04) / (0.6 * 0.03 + 0.4 * 0.04)B.(0.6 * 0.03) / (0.6 * 0.03 + 0.4 * 0.04)C.(0.6 * 0.03) / (0.4 * 0.04)D.0.6 * 0.03 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho {A1, A2, ..., An} là một hệ đầy đủ các biến cố. Biến cố B bất kỳ có xác suất được tính theo công thức xác suất đầy đủ là:A.P(B) = Σ P(B|Ai)B.P(B) = Σ P(Ai)C.P(B) = Σ P(Ai | B) * P(B)D.P(B) = Σ P(Ai) * P(B|Ai) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây mô tả đúng nhất về một biến ngẫu nhiên rời rạc?A.Tập giá trị mà nó có thể nhận là một tập hợp đếm được (hữu hạn hoặc vô hạn).B.Tập giá trị mà nó có thể nhận phải là một tập hợp các số nguyên liên tiếp.C.Giá trị của nó có thể lấp đầy một khoảng trên trục số thực.D.Luôn có phân phối chuẩn và được biểu diễn bằng đường cong chuông. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất... Giá trị của p phải là:A.0.5B.0.3C.0.4D.0.2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết...kỳ vọng E(X) của X là:A.2.6B.2.4C.2.5D.2.3 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhương sai Var(X) là đại lượng dùng để đo lường:A.Giá trị có khả năng xảy ra cao nhất của biến ngẫu nhiên X.B.Giá trị trung bình dự kiến của biến ngẫu nhiên X trong dài hạn.C.Mức độ phân tán của các giá trị của X quanh giá trị trung bình E(X).D.Xác suất để biến ngẫu nhiên X nhận một giá trị cụ thể nào đó. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho F(x) là hàm phân phối tích lũy... Phát biểu nào đúng?A.F(x) là hàm luôn đồng biến...B.Giá trị của F(x) nằm trong [-1, 1]C.Đạo hàm của F(x) luôn là hằng số dươngD.Giá trị của F(x) luôn nằm trong đoạn [0, 1]. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMối quan hệ giữa phương sai và độ lệch chuẩn là:A.σ(X) = √Var(X)B.σ(X) = Var(X)²C.σ(X) = E[X] - Var(X)D.σ(X) = 1 - Var(X) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhân phối nhị thức B(n, p) phù hợp với tình huống nào?A.Đếm lỗi chính tả trong một trangB.Đếm khách đến siêu thị trong 1 giờC.Đếm số lần thành công trong n phép thử độc lậpD.Mô tả chiều cao của nhóm sinh viên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhân phối Poisson thường mô tả:A.Sản phẩm đạt chuẩn trong lô hàngB.Tỷ lệ sinh viên nam trong lớpC.Số cuộc gọi đến tổng đài trong một phútD.Tung đồng xu 50 lần Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm nào không phải của phân phối chuẩn?A.Hình chuông đối xứngB.Trục hoành là tiệm cận ngangC.Diện tích dưới đường cong = 1D.Giá trị hàm mật độ luôn ≥ 0 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBiến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn tắc:A.Trung bình μ = 0 và phương sai σ² = 1.B.Trung bình μ = 1 và σ² = 0C.Trung bình μ = 0 và σ² = 0D.Trung bình μ = 1 và σ² = 1 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtXác suất để có đúng 2 sản phẩm lỗi:A.C(5,2) * (0.9)² * (0.1)³B.A(5,2) * (0.1)² * (0.9)³C.C(5,2) * (0.1)² * (0.9)³D.1 - (0.9)⁵ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi σ tăng, đồ thị phân phối chuẩn sẽ:A.Đỉnh cao hơn và nhọn hơnB.Đường cong sẽ phẳng và rộng hơnC.Dịch phải trên trục sốD.Không thay đổi hình dạng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMẫu ngẫu nhiên là tập hợp con...A.Mọi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn như nhau.B.Gần với giá trị trung bìnhC.Có tính chất đặc biệtD.Bằng 30% tổng thể Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrung bình mẫu (x̄) là ước lượng điểm cho:A.Phương saiB.Tỷ lệC.Độ lệch chuẩnD.Trung bình tổng thể (μ) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhát biểu đúng về khoảng tin cậy 95% là:A.Xác suất μ nằm trong khoảng là 0.95B.Nếu lặp lại lấy mẫu nhiều lần, 95% khoảng chứa μC.95% dữ liệu nằm trong (10, 15)D.Trung bình mẫu chắc chắn nằm trong khoảng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐể thu hẹp độ rộng khoảng tin cậy nên:A.Giảm độ tin cậyB.Giảm phương saiC.Tăng kích thước mẫuD.Tăng giá trị trung bình mẫu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu chưa biết σ² và n A. Khi bình phươngB. Nhị thứcC. Chuẩn tắc (Z)D. Student (t)A.Xác suất chấp nhận H₀ đúngB.Xác suất sai lầm loại IIC.Xác suất tối đa phạm sai lầm loại ID.Độ tin cậy = 1 - β Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSai số của ước lượng là:A.1.96 * (5 / √100)B.1.96 * (5 / 100)C.1.96 * (5² / √100)D.1.645 * (5 / √100) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtGiả thuyết không (H₀) thường phát biểu rằng:A.Có sự thay đổiB.Không có sự khác biệt, không thay đổi...C.Luôn khẳng định tham số bằng một giá trịD.Là điều mong muốn chứng minh Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGiả thuyết đối (H₁) được chấp nhận khi:A.Không đủ bằng chứng bác H₀B.Luôn đúng nếu α = 5%C.Có đủ bằng chứng thống kê từ mẫu để bác H₀D.P-value > α Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSai lầm loại I là:A.Chấp nhận H₀ khi H₀ saiB.Bác bỏ H₀ khi H₀ đúngC.Bác bỏ H₁ khi H₁ đúngD.Chấp nhận H₁ khi H₁ sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQuy tắc p-value:A.Xác suất chấp nhận H₀ đúngB.Xác suất sai lầm loại IIC.Xác suất tối đa phạm sai lầm loại ID.Độ tin cậy = 1 - β Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtH₁ cho kiểm định “thay đổi huyết áp”:A.Xác suất chấp nhận H₀ đúngB.Xác suất sai lầm loại IIC.Xác suất tối đa phạm sai lầm loại ID.Độ tin cậy = 1 - β Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMức ý nghĩa α là:A.Xác suất chấp nhận H₀ đúngB.Xác suất sai lầm loại IIC.Xác suất tối đa phạm sai lầm loại ID.Độ tin cậy = 1 - β Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI