Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các loại thang đo, thang đo nào cho phép thực hiện tất cả các phép toán số học và có một điểm số không tuyệt đối?A.Thang đo danh nghĩa.B.Thang đo thứ hạng.C.Thang đo tỷ lệ.D.Thang đo khoảng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 3 sản phẩm. Xác suất để trong 3 sản phẩm lấy ra có đúng 1 sản phẩm lỗi là:A.0,550.B.0,525.C.0,175.D.0,300. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho A và B là hai biến cố bất kỳ trong cùng một không gian mẫu. Công thức cộng xác suất tổng quát được biểu diễn như thế nào?A.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A|B).B.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B).C.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A)P(B).D.P(A ∪ B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMức ý nghĩa (α) của một kiểm định giả thuyết thống kê đại diện cho:A.Ngưỡng xác suất tối đa để mắc sai lầm loại I.B.Xác suất mắc phải sai lầm loại II (β).C.Xác suất để giả thuyết không (H0) là đúng.D.Năng lực của kiểm định để phát hiện khác biệt. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho mẫu dữ liệu: 5, 8, 8, 10, 14. Trung bình mẫu và trung vị của mẫu này lần lượt là:A.Trung bình là 9 và trung vị là 8.B.Trung bình là 9 và trung vị là 10.C.Trung bình là 8 và trung vị là 9.D.Trung bình là 10 và trung vị là 8. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong thống kê suy diễn, việc sử dụng dữ liệu từ một mẫu để đưa ra kết luận về một tổng thể lớn hơn được gọi là:A.Thống kê mô tả.B.Phân tích hồi quy.C.Suy luận thống kê.D.Phân tích chuỗi thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViệc phân loại khách hàng theo quốc tịch (Việt Nam, Mỹ, Nhật Bản,...) là việc sử dụng thang đo nào?A.Thang đo tỷ lệ.B.Thang đo thứ hạng.C.Thang đo khoảng.D.Thang đo danh nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố lượng email rác một người nhận được mỗi ngày tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 5 email. Xác suất để trong ngày mai, người đó nhận được ít hơn 2 email rác là:A.0,0067.B.0,0404.C.0,1247.D.0,0842. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuy luật nào cho phép xấp xỉ phân phối của trung bình mẫu bằng phân phối chuẩn khi kích thước mẫu đủ lớn, bất kể phân phối của tổng thể gốc?A.Quy luật số lớn.B.Quy luật xác suất có điều kiện.C.Định lý giới hạn trung tâm.D.Quy luật nhân xác suất. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐộ lệch chuẩn (Standard Deviation) là một đại lượng thống kê được sử dụng để:A.Đo lường mức độ phân tán của dữ liệu quanh trung bình.B.Xác định giá trị trung tâm của tập dữ liệu.C.Tìm giá trị có tần suất xuất hiện cao nhất.D.Mô tả hình dạng tổng thể của phân phối dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong một phân phối xác suất, kỳ vọng của bình phương sai lệch so với giá trị trung bình được gọi là gì?A.Độ lệch chuẩn.B.Phương sai.C.Hệ số biến thiên.D.Trung bình. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột khảo sát trên 400 cử tri cho thấy 220 người ủng hộ ứng viên A. Ước lượng điểm cho tỷ lệ cử tri ủng hộ ứng viên A trong tổng thể là:A.0,45.B.0,55.C.0,22.D.0,40. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột xạ thủ có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,7. Xạ thủ bắn 3 lần độc lập. Xác suất để có ít nhất một lần bắn trúng mục tiêu là:A.0,027.B.0,343.C.0,973.D.0,147. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtYếu tố nào sau đây, khi giảm đi, sẽ làm cho độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể trở nên rộng hơn (với các yếu tố khác không đổi)?A.Độ tin cậy mong muốn.B.Kích thước mẫu.C.Độ lệch chuẩn của mẫu.D.Giá trị trung bình của mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrung vị của một tập dữ liệu được định nghĩa là:A.Giá trị xuất hiện với tần suất cao nhất.B.Hiệu số giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.C.Trung bình cộng của tất cả các giá trị quan sát.D.Giá trị ở vị trí giữa của dãy dữ liệu đã sắp xếp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTại một ngã tư, xác suất một chiếc xe đi qua bị phạt vì vi phạm luật là 10%. Quan sát 20 chiếc xe đi qua. Biến ngẫu nhiên X chỉ số xe bị phạt trong 20 chiếc này tuân theo quy luật phân phối nào?A.Phân phối Siêu bội.B.Phân phối Poisson.C.Phân phối Chuẩn.D.Phân phối Nhị thức. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể so sánh trung bình của ba hay nhiều tổng thể độc lập, người ta thường sử dụng phương pháp nào?A.Phân tích phương sai (ANOVA).B.Kiểm định T cho hai mẫu độc lập.C.Kiểm định Chi-bình phương.D.Kiểm định Z cho hai tỷ lệ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được sử dụng để:A.So sánh mức độ phân tán tương đối giữa các tập dữ liệu.B.Đo lường mức độ tập trung của một tập dữ liệu.C.Xác định mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số.D.Ước lượng giá trị trung bình của một tổng thể. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhân phối nào thường được sử dụng để mô hình hóa thời gian chờ đợi cho đến khi một sự kiện xảy ra?A.Phân phối Chuẩn.B.Phân phối Nhị thức.C.Phân phối Mũ.D.Phân phối Poisson. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hai biến cố A và B là xung khắc và khác rỗng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?A.P(A và B) = P(A).B.Hai biến cố A và B là độc lập.C.Hai biến cố A và B là phụ thuộc.D.P(A hoặc B) = 1. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương pháp lấy mẫu nào chia tổng thể thành các nhóm (cụm) không đồng nhất rồi chọn ngẫu nhiên một số nhóm để khảo sát toàn bộ các phần tử trong đó?A.Lấy mẫu cụm.B.Lấy mẫu phân tầng.C.Lấy mẫu hệ thống.D.Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐiểm thi môn Xác suất Thống kê của sinh viên UEH tuân theo phân phối chuẩn với trung bình 7,5 điểm và độ lệch chuẩn 1 điểm. Tỷ lệ sinh viên có điểm từ 6,5 đến 8,5 là:A.0,9544.B.0,5000.C.0,6826.D.0,8413. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong kiểm định giả thuyết, giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa α (p A. Chấp nhận giả thuyết không (H0).B. Bác bỏ giả thuyết không (H0).C. Cần tăng kích thước mẫu để kiểm định lại.D. Phải giảm mức ý nghĩa α để kết luận.A.Các giá trị có thể đếm được và hàm khối xác suất.B.Các giá trị liên tục trên một khoảng số thực.C.Một hàm mật độ xác suất có tổng diện tích bằng 1.D.Một giá trị trung bình và một giá trị phương sai. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho biến ngẫu nhiên X có E(X) = 20 và Var(X) = 9. Tìm E(50 - X) và Var(50 - X).A.E = 30; Var = 41.B.E = 50; Var = 9.C.E = 30; Var = 9.D.E = 30; Var = -9. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột công ty có 60% nhân viên là nam và 40% là nữ. 50% nhân viên nam và 30% nhân viên nữ có trình độ đại học. Chọn ngẫu nhiên một nhân viên, xác suất để người đó có trình độ đại học là:A.0,80.B.0,50.C.0,30.D.0,42. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhân phối nào mô tả số lần thử cần thiết để có được thành công đầu tiên trong một chuỗi các phép thử Bernoulli độc lập?A.Phân phối Nhị thức âm.B.Phân phối Hình học.C.Phân phối Siêu bội.D.Phân phối Nhị thức. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMột công ty sản xuất chip máy tính có tỷ lệ chip lỗi là 0,5%. Một lô hàng gồm 1000 chip. Sử dụng xấp xỉ Poisson, xác suất để lô hàng có đúng 3 chip lỗi là:A.0,1255.B.0,1404.C.0,2240.D.0,0842. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHệ số xác định (R-squared) trong phân tích hồi quy biểu thị:A.Mức độ tương quan tuyến tính giữa hai biến.B.Tỷ lệ biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập.C.Độ dốc của đường hồi quy tuyến tính.D.Mức độ sai số của mô hình hồi quy. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột nhà đầu tư có hai lựa chọn: đầu tư A có lợi nhuận kỳ vọng 15% và độ lệch chuẩn 10%; đầu tư B có lợi nhuận kỳ vọng 12% và độ lệch chuẩn 10%. Nếu nhà đầu tư là người không thích rủi ro (risk-averse), họ sẽ chọn:A.Đầu tư A.B.Đầu tư B.C.Không chọn đầu tư nào.D.Bất kỳ đầu tư nào cũng được. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMột biến ngẫu nhiên rời rạc được đặc trưng bởi:A.Các giá trị có thể đếm được và hàm khối xác suất.B.Các giá trị liên tục trên một khoảng số thực.C.Một hàm mật độ xác suất có tổng diện tích bằng 1.D.Một giá trị trung bình và một giá trị phương sai. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI